Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血槽
血槽
huyết tào
rãnh máu; rãnh trên lưỡi dao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rãnh máu; rãnh trên lưỡi dao
- 。
Rãnh máu của con dao này rất sâu.
- 貳名danh từ
thanh máu; thanh sinh lực (trong game)
- 。
Thanh máu của anh ấy sắp hết rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)HÌNH THANH
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
血槽
Phồn thể血
huyết tào
rãnh máu; rãnh trên lưỡi dao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rãnh máu; rãnh trên lưỡi dao
- 。
Rãnh máu của con dao này rất sâu.
- 貳名danh từ
thanh máu; thanh sinh lực (trong game)
- 。
Thanh máu của anh ấy sắp hết rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)HÌNH THANH
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.