Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血栓
血栓
huyết xuyên
cục máu đông; huyết khối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47136
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục máu đông; huyết khối
- 。
Anh ấy bị huyết khối.
- 貳名danh từ
cục máu đông; huyết khối
- 。
Huyết khối có thể làm tắc nghẽn mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血栓
Phồn thể血
huyết xuyên
cục máu đông; huyết khối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47136
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục máu đông; huyết khối
- 。
Anh ấy bị huyết khối.
- 貳名danh từ
cục máu đông; huyết khối
- 。
Huyết khối có thể làm tắc nghẽn mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.