血晕

血晕
xuèyùn
huyết vựng

ngất do mất máu; hôn mê do mất máu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngất do mất máu; hôn mê do mất máu

    • Anh ấy bị hôn mê do mất quá nhiều máu.

  2. danh từ

    ngất khi nhìn thấy máu

    • Anh ấy bị chứng sợ máu.

  3. danh từ

    ngất xỉu do mất máu; hoa mắt chóng mặt vì máu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.