Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血旺
血旺
huyết vượng
tiết canh đông; huyết đông (đậu phụ huyết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết canh đông; huyết đông (đậu phụ huyết)
- 。
Tôi thích ăn huyết vượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
血旺
Phồn thể血
huyết vượng
tiết canh đông; huyết đông (đậu phụ huyết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết canh đông; huyết đông (đậu phụ huyết)
- 。
Tôi thích ăn huyết vượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.