Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血性
血性
huyết tính
dũng cảm; khí phách; bản lĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dũng cảm; khí phách; bản lĩnh
- 。
Anh ấy là một người đàn ông có huyết tính.
- 貳形tính từ
khí phách; bản lĩnh; tinh thần quật cường
- 。
Anh ấy là một người đàn ông kiên cường.
- 參名danh từ
khí phách; tinh thần bất khuất; máu nóng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
血性
Phồn thể血
huyết tính
dũng cảm; khí phách; bản lĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dũng cảm; khí phách; bản lĩnh
- 。
Anh ấy là một người đàn ông có huyết tính.
- 貳形tính từ
khí phách; bản lĩnh; tinh thần quật cường
- 。
Anh ấy là một người đàn ông kiên cường.
- 參名danh từ
khí phách; tinh thần bất khuất; máu nóng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.