血性

血性
xuèxìng
huyết tính

dũng cảm; khí phách; bản lĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dũng cảm; khí phách; bản lĩnh

    • Anh ấy là một người đàn ông có huyết tính.

  2. tính từ

    khí phách; bản lĩnh; tinh thần quật cường

    • Anh ấy là một người đàn ông kiên cường.

  3. danh từ

    khí phách; tinh thần bất khuất; máu nóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.