Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血师
血师
huyết sư
quặng hematit; sắt oxit (Fe2O3)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quặng hematit; sắt oxit (Fe2O3)
- 。
Hematit là một loại quặng sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血师
Phồn thể血師
huyết sư
quặng hematit; sắt oxit (Fe2O3)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quặng hematit; sắt oxit (Fe2O3)
- 。
Hematit là một loại quặng sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.