Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血崩
血崩
huyết băng
băng huyết; xuất huyết tử cung bất thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng huyết; xuất huyết tử cung bất thường
- 。
Cô ấy bị băng huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血崩
Phồn thể血
huyết băng
băng huyết; xuất huyết tử cung bất thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng huyết; xuất huyết tử cung bất thường
- 。
Cô ấy bị băng huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.