血型

血型
xuèxíng
huyết hình

nhóm máu

2 nghĩa#13698
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm máu

    人体血液所属的类别,通常分为A、B、AB、O四种réntǐ xiěyè suǒshǔ de lèibiè, tōngcháng fēnwéi A、B、AB、O sì zhǒng

    • Bạn có biết nhóm máu của mình không?

  2. danh từ

    nhóm máu

    人体血液的分类,如A型、B型、O型等réntǐ xiěyè de fēnlèi, rúguǒ A xíng、B xíng、O xíng děng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.