/
蠹
蠹
đố
⾍bộ trùng · 24 nétmọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)
- 。
Cuốn sách này bị sâu mọt ăn hỏng rồi.
- 貳形tính từ
mọt; sâu đục (gỗ, sách)
- 。
Cuốn sách này bị mối mọt rồi.
- 參形tính từ
bị sâu đục; bị mọt ăn
- 。
Cuốn sách này bị sâu ăn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蠹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)
- 。
Cuốn sách này bị sâu mọt ăn hỏng rồi.
- 貳形tính từ
mọt; sâu đục (gỗ, sách)
- 。
Cuốn sách này bị mối mọt rồi.
- 參形tính từ
bị sâu đục; bị mọt ăn
- 。
Cuốn sách này bị sâu ăn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)