Tới nội dung chính

蠹

蠹
dù
đố
⾍bộ trùng · 24 nét

mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)

    • 。

      Cuốn sách này bị sâu mọt ăn hỏng rồi.

  2. 貳形tính từ

    mọt; sâu đục (gỗ, sách)

    • 。

      Cuốn sách này bị mối mọt rồi.

  3. 參形tính từ

    bị sâu đục; bị mọt ăn

    • 。

      Cuốn sách này bị sâu ăn rồi.

蠹
dù
đố
BỘ THỦ⾍
24 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu