Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢笨
蠢笨
xuẩn đần
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 本bổn(gốc rễ, cơ bản)HÌNH THANH
Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.
蠢笨
Phồn thể蠢
xuẩn đần
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)