蠢笨

蠢笨
chǔnbèn
xuẩn đần

ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    • Anh ấy rất ngu ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.