蠢猪

蠢猪
chǔnzhū
xuẩn trư

đồ ngu như lợn; thằng ngốc

2 nghĩa#16079
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngu như lợn; thằng ngốc

    • Đồ heo ngu nhà ngươi!

  2. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc

    • Đồ ngốc nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.