蠢人

蠢人
chǔnrén
xuẩn nhân

kẻ ngốc; người ngu ngốc

2 nghĩa#29921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; người ngu ngốc

    • Bạn đúng là một kẻ ngốc!

  2. danh từ

    kẻ ngu ngốc; người ngu đần

    • Anh ấy không phải là người ngu ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.