Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢人
蠢人
xuẩn nhân
kẻ ngốc; người ngu ngốc
2 nghĩa#29921
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
- !
Bạn đúng là một kẻ ngốc!
- 貳名danh từ
kẻ ngu ngốc; người ngu đần
- 。
Anh ấy không phải là người ngu ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蠢人
Phồn thể蠢
xuẩn nhân
kẻ ngốc; người ngu ngốc
2 nghĩa#29921
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
- !
Bạn đúng là một kẻ ngốc!
- 貳名danh từ
kẻ ngu ngốc; người ngu đần
- 。
Anh ấy không phải là người ngu ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)