Tới nội dung chính

蠖

蠖
huò
hoạch
⾍bộ trùng · 19 nét

sâu đo (loại sâu bướm co duỗi khi bò)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sâu đo (loại sâu bướm co duỗi khi bò)

    • 。

      Loại sâu đo này rất nhỏ.

蠖
huò
hoạch
BỘ THỦ⾍
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu