蠕蠕

蠕蠕
nhu nhu

con sâu đang bò; uốn éo; cựa quậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    con sâu đang bò; uốn éo; cựa quậy

    • Con sâu đang bò lổm ngổm.

  2. tính từ

    con sâu bò lúc nhúc; (sử) Nhu Nhu (tộc du mục cổ đại)

    • Con sâu đang bò lổm ngổm trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.