měng
mông
bộ trùng · 19 nét

cào cào; châu chấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cào cào; châu chấu

    • Con châu chấu này rất nhỏ.

  2. danh từ

    muỗi vắt; muỗi nhỏ (họ Ceratopogonidae)

    • Mùa hè có rất nhiều muỗi vằn.

  3. danh từ

    chuồn chuồn kim; muỗi cát

    • Con bọ rầy rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.