mǎng
mãng
bộ trùng · 17 nét

trăn hoa; trăn đốm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trăn hoa; trăn đốm(kế thừa)

    • Trăn là một loại rắn lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.