Tới nội dung chính

蟒

蟒
mǎng
mãng
⾍bộ trùng · 16 nét

trăn hoa; trăn đốm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trăn hoa; trăn đốm

    • 。

      Trăn là một loại rắn lớn.

蟒
mǎng
mãng
BỘ THỦ⾍
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu