chán
thiềm
bộ trùng · 19 nét

con cóc; con thiềm thừ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con cóc; con thiềm thừ

    • Con cóc là một loài động vật lưỡng cư.

  2. danh từ

    con cóc ba chân (truyền thuyết sống trên mặt trăng); con cóc; thiềm thừ

  3. danh từ

    mặt trăng (hoán dụ)

    • Thiềm cung chiết quế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.