shàn
thiện
bộ trùng · 18 nét

dùng trong 蛐蟮[qu1 shan5] và 曲蟮[qu1 shan5]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong 蛐蟮[qu1 shan5] và 曲蟮[qu1 shan5]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.