huáng
hoàng
bộ trùng · 17 nét

đỉa ngựa; đỉa (một loại đỉa lớn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉa ngựa; đỉa (một loại đỉa lớn)

    • Đỉa và đỉa ngựa đều hút máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.