Tới nội dung chính

螽

螽
zhōng
chung
⾍bộ trùng · 17 nét

châu chấu; cào cào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    châu chấu; cào cào

    • 。

      Dế là một loại côn trùng.

  2. 貳名danh từ

    châu chấu; cào cào (Gompsocleis mikado)

螽
zhōng
chung
BỘ THỦ⾍
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu