Tới nội dung chính

螯

螯
áo
ngao
⾍bộ trùng · 16 nét

càng (của cua, tôm hùm, bọ cạp,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    càng (của cua, tôm hùm, bọ cạp,...)

    • 。

      Con cua có hai cái càng lớn.

螯
áo
ngao
BỘ THỦ⾍
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu