đố
bộ trùng · 16 nét

mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)(kế thừa)

    • Cuốn sách này bị sâu mọt ăn hỏng rồi.

  2. tính từ

    mọt; sâu đục (gỗ, sách)(kế thừa)

    • Cuốn sách này bị mối mọt rồi.

  3. tính từ

    bị sâu đục; bị mọt ăn(kế thừa)

    • Cuốn sách này bị sâu ăn rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.