sōu
sưu
bộ trùng · 15 nét

con kẹp (dùng trong từ chỉ con bọ kẹp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con kẹp (dùng trong từ chỉ con bọ kẹp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.