Tới nội dung chính

螉

螉
wēng
ông
⾍bộ trùng · 16 nét

ong thợ (họ Sphecidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ong thợ (họ Sphecidae)(kế thừa)

    • 。

      Ong bắp cày là một loại côn trùng.

螉
wēng
ông
BỘ THỦ⾍
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu