Tới nội dung chính

螂

螂
láng
lang
⾍bộ trùng · 14 nét

dùng trong các từ ghép (bọ hung, gián...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong các từ ghép (bọ hung, gián...)

  2. 貳名danh từ

    dùng trong 螳螂[tang2 lang2]

  3. 參名danh từ

    dùng trong từ "gián" (con gián)

螂
láng
lang
BỘ THỦ⾍
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu