Tới nội dung chính

蝴

蝴
hú
hồ
⾍bộ trùng · 15 nét

con bướm (dùng trong từ "bướm")

1 nghĩa#20709
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con bướm (dùng trong từ "bướm")

蝴
hú
hồ
BỘ THỦ⾍
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu