Tới nội dung chính

蝮

蝮
fù
phúc
⾍bộ trùng · 15 nét

rắn lục; rắn độc (họ Viperidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rắn lục; rắn độc (họ Viperidae)

    • 。

      Rắn hổ mang là một loại rắn độc.

  2. 貳名danh từ

    rắn độc (archaic); rắn lục

蝮
fù
phúc
BỘ THỦ⾍
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu