Tới nội dung chính

蝥

蝥
máo
mâu
⾍bộ trùng · 15 nét

sâu hại lúa mạch; bọ phá hoại mùa màng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sâu hại lúa mạch; bọ phá hoại mùa màng(kế thừa)

    • 。

      Bọ rùa là một loại côn trùng.

  2. 貳名danh từ

    sâu bọ ăn lúa; sâu hại ngũ cốc(kế thừa)

    • 。

      Sâu bọ sẽ ăn hết mùa màng.

蝥
máo
mâu
BỘ THỦ⾍
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu