Tới nội dung chính

蝐

蝐
mào
mội
⾍bộ trùng · 15 nét

rùa đồi mồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rùa đồi mồi(kế thừa)

    • 。

      Đồi mồi là một loại rùa biển.

蝐
mào
mội
BỘ THỦ⾍
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu