蜗牛

蜗牛
niú
oa ngưu

con ốc sên

2 nghĩa#14010
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con ốc sên

    一种软体动物,身体柔软,背上有螺旋形的壳yī zhǒng ruǎntǐ dòngwù, shēntǐ róuruǎn, bèi shang yǒu luó xuánxíng de ké

  2. danh từ

    ốc sên; vỏ ốc

    一种软体动物,壳呈螺旋形,身体柔软yī zhǒng ruǎntǐ dòngwù, ké chéng luóxuán xíng, shēntǐ róuruǎn

    • Ốc sên bò rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.