zhé
trập
bộ trùng · 12 nét

ẩn náu; ngủ đông (động vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn náu; ngủ đông (động vật)

    • Rắn ngủ đông vào mùa đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.