Tới nội dung chính

蛩

蛩
qióng
cung
⾍bộ trùng · 12 nét

lo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế

    • 。

      Anh ấy trông rất lo lắng.

  2. 貳名danh từ

    cào cào; châu chấu

    • 。

      Trong bụi cỏ có rất nhiều dế.

  3. 參名danh từ

    dế mèn; dế

蛩
qióng
cung
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu