/
蛩
蛩
cung
⾍bộ trùng · 12 nétlo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế
- 。
Anh ấy trông rất lo lắng.
- 貳名danh từ
cào cào; châu chấu
- 。
Trong bụi cỏ có rất nhiều dế.
- 參名danh từ
dế mèn; dế
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蛩
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế
- 。
Anh ấy trông rất lo lắng.
- 貳名danh từ
cào cào; châu chấu
- 。
Trong bụi cỏ có rất nhiều dế.
- 參名danh từ
dế mèn; dế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)