Tới nội dung chính

蛛

蛛
zhū
chu
⾍bộ trùng · 12 nét

nhện (yếu tố cấu thành từ)

1 nghĩa#38709
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhện (yếu tố cấu thành từ)

    • 。

      Nhện là côn trùng.

蛛
zhū
chu
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu