Tới nội dung chính

蛐

蛐
qū
khúc
⾍bộ trùng · 12 nét

con dế (dùng trong từ "dế dũi")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con dế (dùng trong từ "dế dũi")

  2. 貳名danh từ

    dùng trong 蛐蟮[qu1 shan5]

蛐
qū
khúc
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu