chēng
sanh
bộ trùng · 11 nét

trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

    • Tôi thích ăn sò.

  2. danh từ

    nghêu dao

  3. danh từ

    ngao dài; sò dài (Solecurtus constricta)

    • Con vẹm là một loại hải sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.