蛇矛

蛇矛
shémáo
xà mâu

giáo xà mâu (loại vũ khí cổ có lưỡi uốn lượn như thân rắn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo xà mâu (loại vũ khí cổ có lưỡi uốn lượn như thân rắn)

    • Xà mâu là một loại binh khí cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.