thư
bộ trùng · 11 nét

dòi (ấu trùng ruồi)

1 nghĩa#23751
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòi (ấu trùng ruồi)

    • Trên miếng thịt này có rất nhiều giòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.