/
蛄
蛄
cô
⾍bộ trùng · 11 nétdế dũi; dế chũi (côn trùng hại cây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dế dũi; dế chũi (côn trùng hại cây)(kế thừa)
- 。
Dế trũi là một loại côn trùng gây hại.
- 貳名danh từ
dế dũi (họ côn trùng đào hang Gryllotalpidae, gây hại nông nghiệp nghiêm trọng)(kế thừa)
蛄
cô
⾍bộ trùng · 11 nétdùng trong 蝲蛄[la4 gu3]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蝲蛄[la4 gu3]
- 貳名danh từ
dùng trong 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蛄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dế dũi; dế chũi (côn trùng hại cây)(kế thừa)
- 。
Dế trũi là một loại côn trùng gây hại.
- 貳名danh từ
dế dũi (họ côn trùng đào hang Gryllotalpidae, gây hại nông nghiệp nghiêm trọng)(kế thừa)
蛄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蝲蛄[la4 gu3]
- 貳名danh từ
dùng trong 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)