Tới nội dung chính

蚨

蚨
fú
phù
⾍bộ trùng · 10 nét

con bọ nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con bọ nước

  2. 貳名danh từ

    money

    • 。

      Phù là tiền cổ.

蚨
fú
phù
BỘ THỦ⾍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu