Tới nội dung chính

蚧

蚧
jiè
giới
⾍bộ trùng · 10 nét

tắc kè (Gekko gecko), dùng trong đông y

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tắc kè (Gekko gecko), dùng trong đông y(kế thừa)

    • 。

      Cáp giới là một loại tắc kè.

蚧
jiè
giới
BỘ THỦ⾍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu