Tới nội dung chính

蚝

蚝
háo
hào
⾍bộ trùng · 10 nét

con hàu

1 nghĩa#35722
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con hàu

    • 。

      Tôi thích ăn hàu.

蚝
háo
hào
BỘ THỦ⾍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu