Tới nội dung chính

蚕

蚕
cán
tằm
⾍bộ trùng · 10 nét

con tằm

1 nghĩa#46559
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con tằm

    • 。

      Tằm ăn lá dâu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.

蚕
cán
tằm
BỘ THỦ⾍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu