/
蚌
蚌
bạng
⾍bộ trùng · 10 néttrai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)
2 nghĩa#49209
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)
- 。
Tôi thích ăn trai.
- 貳名danh từ
ngao; nghêu hoa
- 。
Con trai này rất tươi.
蚌
bạng
⾍bộ trùng · 10 nétthành phố Bạng Phụ (địa cấp thị, tỉnh An Huy)
1 nghĩa#49209
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bạng Phụ (địa cấp thị, tỉnh An Huy)(kế thừa)
- 。
Thành phố Bạng Phụ ở tỉnh An Huy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
蚌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)
- 。
Tôi thích ăn trai.
- 貳名danh từ
ngao; nghêu hoa
- 。
Con trai này rất tươi.
蚌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bạng Phụ (địa cấp thị, tỉnh An Huy)(kế thừa)
- 。
Thành phố Bạng Phụ ở tỉnh An Huy.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)