bàng
bạng
bộ trùng · 10 nét

trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

2 nghĩa#49209
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

    • Tôi thích ăn trai.

  2. danh từ

    ngao; nghêu hoa

    • Con trai này rất tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.