/
蚂
蚂
mã
⾍bộ trùng · 9 nétcon đỉa (dùng trong từ "đỉa")
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đỉa (dùng trong từ "đỉa")
- 貳名danh từ
dùng trong 螞蟻|蚂蚁[ma3 yi3]
蚂
mã
⾍bộ trùng · 9 nétcon gián (dùng trong từ ghép chỉ loài côn trùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
con gián (dùng trong từ ghép chỉ loài côn trùng)
蚂
mã
⾍bộ trùng · 9 nétdùng trong từ "châu chấu"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "châu chấu"
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蚂
Phồn thể螞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đỉa (dùng trong từ "đỉa")
- 貳名danh từ
dùng trong 螞蟻|蚂蚁[ma3 yi3]
蚂
Phồn thể螞
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
con gián (dùng trong từ ghép chỉ loài côn trùng)
蚂
Phồn thể螞
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "châu chấu"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)