/
蚀
蚀
thực
⾍bộ trùng · 9 nétăn mòn; xâm thực; mòn dần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn mòn; xâm thực; mòn dần
- 。
Nước biển sẽ ăn mòn kim loại.
- 貳动động từ
ăn mòn; xâm thực; hao mòn
- 。
Mưa axit sẽ ăn mòn các tòa nhà.
- 參动động từ
ăn mòn; xâm thực (do sâu mọt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蚀
Phồn thể蝕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn mòn; xâm thực; mòn dần
- 。
Nước biển sẽ ăn mòn kim loại.
- 貳动động từ
ăn mòn; xâm thực; hao mòn
- 。
Mưa axit sẽ ăn mòn các tòa nhà.
- 參动động từ
ăn mòn; xâm thực (do sâu mọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)