chài
sái
bộ trùng · 9 nét

bọ cạp; (văn) loài độc trùng (bọ cạp, rắn độc,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ cạp; (văn) loài độc trùng (bọ cạp, rắn độc,...)

    • Bọ cạp là một loài động vật có độc.

  2. danh từ

    bọ cạp; côn trùng độc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.