méng
manh
bộ trùng · 9 nét

ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)

    • Mùa hè có rất nhiều ruồi trâu.

  2. danh từ

    ruồi trâu; mòng (côn trùng hút máu)

    • Con ruồi trâu là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.