虺虺

虺虺
huǐhuǐ
huỷ huỷ

tiếng sấm ầm ầm; tiếng ì ầm (của sấm sét)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng sấm ầm ầm; tiếng ì ầm (của sấm sét)

    • Tiếng sấm ầm ầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.