Tới nội dung chính

虺

虺
huǐ
huỷ
⾍bộ trùng · 9 nét

rắn độc huyền thoại; rắn huỷ (loài rắn độc trong truyền thuyết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rắn độc huyền thoại; rắn huỷ (loài rắn độc trong truyền thuyết)

    • 。

      Hủy là một loại rắn độc.

虺
huī
huỷ
BỘ THỦ⾍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu